Động từ + (으)ㄹ 만하다
Động từ + (으)ㄹ 만하다. Đáng để làm gì đó.
Ví dụ:
가다 : Đi
→ 갈 만하다 : đáng để đi
먹다 : ăn
→ 먹을 만하다 : đáng để ăn
늦다 : muộn
→ 늦을 만하다 : Đáng để muộn.
놀라다 : Ngạc nhiên
→ 놀랄 만하다 : Đáng để ngạc nhiên, bất ngờ.
Ví dụ:
가다 : Đi
→ 갈 만하다 : đáng để đi
먹다 : ăn
→ 먹을 만하다 : đáng để ăn
늦다 : muộn
→ 늦을 만하다 : Đáng để muộn.
놀라다 : Ngạc nhiên
→ 놀랄 만하다 : Đáng để ngạc nhiên, bất ngờ.
1. 그럴 만해요. : Nó bị / được như thế ( câu này dịch tùy vào văn cảnh)
2. 그 사람은 인기가 있을 만해요. Anh ấy rất đáng được mến mộ
3. 이 책 읽을 만해요? : Sách này có đáng đọc không?
4. 괜찮아요. 참을 만해요. Không sao, nó rất đáng để chịu đựng.
5. 한국에서 한번 가볼 만한 곳이 어디예요? Ở Hàn Quốc thì nơi đâu đáng để đi thử 1 lần ?
6. 믿을 만한 친구가 몇 명 이나 있어요? Có mấy người bạn đáng tin ?
7. 이 음식을 먹을 만해요? Món này có ngon không ? ( Có đáng để ăn không ?
2. 그 사람은 인기가 있을 만해요. Anh ấy rất đáng được mến mộ
3. 이 책 읽을 만해요? : Sách này có đáng đọc không?
4. 괜찮아요. 참을 만해요. Không sao, nó rất đáng để chịu đựng.
5. 한국에서 한번 가볼 만한 곳이 어디예요? Ở Hàn Quốc thì nơi đâu đáng để đi thử 1 lần ?
6. 믿을 만한 친구가 몇 명 이나 있어요? Có mấy người bạn đáng tin ?
7. 이 음식을 먹을 만해요? Món này có ngon không ? ( Có đáng để ăn không ?
• Khi trước động từ có “아직” hoặc “아직도” thì có thể dịch là “ vẫn còn .... được”
1. 3일 전에 만든 음식이지만 아직 먹을 만해요 : Món này làm từ 3 hôm trước nhưng vẫn còn ăn được.
2. 이건 10년 전에 산 카세트지만 고장도 자주 안 나고 아직 쓸 만해요: Cái đài này mua từ 10 năm trước những vẫn chưa bị hỏng và vẫn còn dùng được.
3. 이것은 몇 년 전에 유행했던 옷이지만 아직도 입을 만해요. Áo này mốt từ mấy năm trước nhưng giờ vẫn còn mặc được.
1. 3일 전에 만든 음식이지만 아직 먹을 만해요 : Món này làm từ 3 hôm trước nhưng vẫn còn ăn được.
2. 이건 10년 전에 산 카세트지만 고장도 자주 안 나고 아직 쓸 만해요: Cái đài này mua từ 10 năm trước những vẫn chưa bị hỏng và vẫn còn dùng được.
3. 이것은 몇 년 전에 유행했던 옷이지만 아직도 입을 만해요. Áo này mốt từ mấy năm trước nhưng giờ vẫn còn mặc được.
Website : trung tam tieng han